nổi bật

  1. Be brought in relief, stand out in relief
    • Làm nổi bật
      To set off
    • Cái to làm nổi bật khuôn mặt nhỏ
      The large hat sets off the little face

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nổi bật
Một bông hoa hồng đỏ nổi bật giữa đám cỏ xanh.